khập khiễng

- Nói đi chân cao chân thấp: Đi khập khiễng vì giẫm phải cái đinh.


đi chân cao chân thấp, một chân giẫm mạnh xuống đất để lấy đà đi lên, trong khi chân bên đau chỉ giẫm nhẹ để chân thứ nhất bước nẩy lên, làm cho người lệch sang một bên.


nđg. Như Khấp khiểng.

xem thêm: khập khiễng, tấp tểnh, lặc lè, cà nhắc



khập khiễng

khập khiễng
  • Limping
    • Đi khập khiễng vì giẫm phải cái đinh: To be limping after stepping on a nail.
  • (Khập khà khập khiễng) (láy, ý tăng)